Skip to:

Logistics và QT chuỗi cung ứng

Chương trình đào tạo chuyên ngành: Logistics (D407)

HỌC KỲ I (16 TC)

I. Bắt buộc: 16 TC.

1. Toán cao cấp (18120-4 TC)

2. Nguyên lý cơ bản 1 (19106-2 TC)

3. Kinh tế vi mô 1 (15151-3 TC)

4. Pháp luật kinh tế (15701-3 TC)

5. Địa lý vận tải (15308-2 TC)

6. Kỹ thuật điền kinh & thể dục (27102-1 TC)

II. Tự chọn: 0 TC.

HỌC KỲ II (23 TC)

I. Bắt buộc: 17 TC.

1. Tin học văn phòng (17202-3 TC)

2. Xác suất thống kê (18121-2 TC)

3. Nguyên lý cơ bản 2 (19109-3 TC)

4. Tư tưởng Hồ Chí Minh (19201-2 TC)

5. QSC và chiến thuật, KT bắn súng AK (24301-3 TC)

6. Kinh tế vĩ mô (15103-3 TC)

II. Tự chọn: 6 TC

A. Tự chọn khoa học tự nhiên và xã hội: 5/10 TC.

1. Kinh tế công cộng (15109-3 TC)

2. Anh văn cơ bản 1 (25101-3 TC)

3. Môi trường & BV môi trường (26101-2 TC)

4. Kỹ năng mềm (29101-2 TC)

B. Tự chọn Giáo dục thể chất: 1/3 TC.

1. Kỹ thuật bóng chuyền (27201-1 TC)

2. Thể thao chuyên ngành HH (27103-1 TC)

3. Kỹ thuật bóng đá (27204-1TC)

HỌC KỲ III (17 TC)

I. Bắt buộc: 15 TC.

1. Anh văn cơ bản 2 (25102-3 TC)

2. Đường lối cách mạng của Đảng (19301-3 TC)

3. Kinh tế lượng (15206-2 TC)

4. Tài chính tiền tệ (15501-3 TC)

5. Nguyên lý kế toán (15508-3 TC)

6. Kỹ thuật bơi lội (27101-1 TC)

II. Tự chọn: 2/4 TC.

A. Tự chọn cơ sở nhóm ngành: 2/4 TC.

1. Tổng quan về kinh doanh (15613-2 TC)

2. Kinh tế phát triển (15108-2 TC)

HỌC KỲ IV (23 TC)

I. Bắt buộc: 16 TC.

1. Anh văn cơ bản 3 (25103-3 TC)

2. Đường lối quân sự của Đảng (24101-3 TC)

3. Công tác quốc phòng an ninh (24201-2 TC)

4. Nguyên lý thống kê (15208-3 TC)

5. Kỹ thuật nghiệp vụ NT (15603-3 TC)

6. Khoa học quản lý (15211-2 TC)

II. Tự chọn: 3/6 TC

A. Tự chọn cơ sở ngành: 2/4 TC.

1. Thị trường chứng khoán (15503-2 TC)

2. Thuế vụ (15507-2 TC)

B. Tự chọn Giáo dục thể chất: 1/2 TC.

1. Kỹ thuật bóng rổ (27203-1 TC)

2. Kỹ thuật cầu lông (27202-1 TC)

HỌC KỲ V (17 TC)

I. Bắt buộc: 10 TC.

1. Tiếng Anh thương mại (25304-3 TC)

2. Logistics toàn cầu (15805-3 TC)

3. Bảo hiểm trong NT (15703-2 TC)

4. Tổng quan logistics (15802-3 TC)

5. Thực tập cơ sở ngành (15843-1TC)

II. Tự chọn: 7/14 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành: 5/10 TC.

1. Tâm lý học quản trị  (15411-2 TC)

2. Địa lý vận tải (15308-2 TC)

3. Marketing căn bản (15410-3 TC)

4. Quản trị doanh nghiệp (15402-3 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 2/4 TC.

1. Kế toán doanh nghiệp (15509-2 TC)

2. Bảo hiểm hàng hải (15711-2 TC)

 

HỌC KỲ VI (18 TC)

I. Bắt buộc: 12 TC.

1. Marketing Logistics (15801-3 TC)

2. Logistics cảng biển (15803-4 TC)

3. Logistics vận tải (15804-5 TC)

II. Tự chọn: 6/12 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành: 3/6 TC.

1. Luật vận tải biển (15302-3 TC)

2. Luật thương mại (15702-3 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 3/6 TC.

1. Quản trị chiến lược (15409-3 TC)

2. Quản trị dự án (15405-3 TC)

HỌC KỲ VII (26 TC)

I. Bắt buộc: 21 TC.

1. Quản trị chiến lược chuỗi cung ứng (15811-2 TC)

2. Thiết kế hệ thống logistics (15807-4 TC)

3. Phân tích hoạt động kinh tế ngành LQC (15128-4 TC)

4. Logistics vận tải nội đô (15806-2 TC)

5. Quản trị kho hàng (15813-5TC)

6. Hệ thống TT dịch vụ logistics (15808-2TC)

7. Thực tập chuyên ngành (15844-2TC)

II. Tự chọn: 5/11 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành:2/19 TC.

1. Giao nhận vận tải quốc tế (15812-2 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 3/9 TC.

1. Quản lý khai thác cảng (15201-3 TC)

2. Khai thác tàu (15303-3 TC)

3. Quản trị nhân lực (15202-3 TC)

HỌC KỲ VIII (9 TC)

I. Bắt buộc: 3 TC.

1. Thực tập tốt nghiệp (15841-3TC)

II. Tự chọn: 6/12 TC.

1. Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp (15912-6 TC)

2. Kinh tế học (15137-2 TC)

3. Kinh doanh dịch vụ logistics (15809-2 TC)

4. Logistics và chuỗi cung ứng(15810-2 TC)

 

Ghi chú: Chương trình đào tạo ngành Logistics đang trong giai đoạn sửa đổi, một số học phần trong chương trình nêu trên có thể bị thay đổi. Nhà trường sẽ thông báo sau khi hoàn tất.