Skip to:

Kinh tế vận tải biển

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI                            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI                                        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                        CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình: Kinh tế vận tải biển (Economics of sea transport)

Trình độ đào tạo: Đại học.

Ngành đào tạo: Kinh tế vận tải biển.

Loại hình đào tạo: Chính quy, tập trung

(Ban hành kèm theo Quyết định số:     ngày    tháng      năm 200    của Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải )

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo  kỹ sư Kinh tế vận tải biển có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Đào tạo kỹ sư Kinh tế biển có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị-xã hội, có năng lực chuyên môn về kinh tế, có khả năng phân tích, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề kinh tế thuộc lĩnh vực kinh tế biển.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Chương trình đào tạo chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển (D401)

HỌC KỲ I (15 TC)

I. Bắt buộc: 15 TC.

1. Toán cao cấp (18120-4 TC)

2. Nguyên lý cơ bản 1 (19106-2 TC)

3. Kinh tế vi mô 1 (15151-3 TC)

4. Pháp luật kinh tế (15701-3 TC)

5. Địa lý vận tải (15301-2 TC)

6. Kỹ thuật điền kinh & thể dục (27102-1 TC)

II. Tự chọn: 0 TC.

HỌC KỲ II (23 TC)

I. Bắt buộc: 17 TC.

1. Tin học văn phòng (17202-3 TC)

2. Xác suất thống kê (18121-2 TC)

3. Nguyên lý cơ bản 2 (19109-3 TC)

4. Tư tưởng Hồ Chí Minh (19201-2 TC)

5. QSC và chiến thuật, KT bắn súng AK (24301-3 TC)

6. Kinh tế vĩ mô (15103-3 TC)

II. Tự chọn: 6/13 TC

A. Tự chọn khoa học tự nhiên và xã hội: 5/10 TC.

1. Kinh tế công cộng (15109-3 TC)

2. Anh văn cơ bản 1 (25101-3 TC)

3. Môi trường & BV môi trường (26101-2 TC)

4. Kỹ năng mềm (29101-2 TC)

B. Tự chọn Giáo dục thể chất: 1/3 TC.

1. Kỹ thuật bóng chuyền (27201-1 TC)

2. Thể thao chuyên ngành HH (27103-1 TC)

3. Kỹ thuật bóng đá (27204-1TC)

HỌC KỲ III (17 TC)

I. Bắt buộc: 15 TC.

1. Anh văn cơ bản 2 (25102-3 TC)

2. Đường lối cách mạng của Đảng (19301-3 TC)

3. Kinh tế lượng (15206-2 TC)

4. Tài chính tiền tệ (15501-3 TC)

5. Nguyên lý kế toán (15508-3 TC)

6. Kỹ thuật bơi lội (27101-1 TC)

II. Tự chọn: 2/4 TC.

A. Tự chọn cơ sở nhóm ngành: 2/4 TC.

1. Tổng quan về kinh doanh (15613-2 TC)

2. Kinh tế phát triển (15108-2 TC)

HỌC KỲ IV (23 TC)

I. Bắt buộc: 20 TC.

1. Anh văn cơ bản 3 (25103-3 TC)

2. Đường lối quân sự của Đảng (24101-3 TC)

3. Công tác quốc phòng an ninh (24201-2 TC)

4. Nguyên lý thống kê (15208-3 TC)

5. Kỹ thuật nghiệp vụ NT (15603-3 TC)

6. Khoa học quản lý (15211-2 TC)

7. Kinh tế cảng (15207-2 TC)

8. Kinh tế vận chuyển (15306-2 TC)

II. Tự chọn: 3/6 TC

A. Tự chọn cơ sở ngành: 2/4 TC.

1. Thị trường chứng khoán (15503-2 TC)

2. Thuế vụ (15507-2 TC)

B. Tự chọn Giáo dục thể chất: 1/2 TC.

1. Kỹ thuật bóng rổ (27203-1 TC)

2. Kỹ thuật cầu lông (27202-1 TC)

HỌC KỲ V (17 TC)

I. Bắt buộc: 10 TC.

1. Tiếng Anh thương mại (25304-3 TC)

2. Hàng hóa (15304- 2 TC)

3. Luật vận tải (15302-4 TC)

4. Thực tập cơ sở ngành (15141-1TC)

II. Tự chọn: 7/14 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành: 5/10 TC.

1. Đại cương hàng hải (11207-2 TC)

2. Lý thuyết & kết cấu tàu thủy (23127-2 TC)

3. Marketing căn bản (15410-3 TC)

4. Quan hệ kinh tế thế giới (15606-3 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 2/4 TC.

1. Kế toán doanh nghiệp (15509-2 TC)

2. Quản trị chiến lược (15409-2 TC)

HỌC KỲ VI (21 TC)

I. Bắt buộc: 16 TC.

1. Logistics và vận tải ĐPT (15305-3 TC)

2. Quản lý tàu (15307-2 TC)

3. Đại lý giao nhận (15309-2 TC)

4.Quản lý khai thác cảng (15201-5 TC)

5. Bảo hiểm hàng hải (15711-2 TC)

II. Tự chọn: 5/10 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành: 2/4 TC.

1. Công trình cảng (11207-2 TC)

2. Máy nâng chuyển (14347-2 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 3/6 TC.

1. Thanh toán quốc tế  (15601-3 TC)

2. Quản trị dự án (15405-3 TC)

HỌC KỲ VII (23 TC)

I. Bắt buộc: 16 TC.

1. Khai thác tàu (15303-5 TC)

2. Tổ chức lao động tiền lương (15203-4 TC)

3. Phân tích hoạt động kinh tế ngành KTB (15123-4 TC)

4. Toán kinh tế (15205-3 TC)

5. Thực tập chuyên ngành (15142-2TC)

II. Tự chọn: 5/11 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành:2/5 TC.

1. Kinh tế môi trường (15110-2 TC)

2. Logistics toàn cầu TN (15820-3 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 3/6 TC.

1. Luật thương mại (15702-3 TC)

2. Quản trị doanh nghiệp (15402 -3 TC)

HỌC KỲ VIII (9 TC)

I. Bắt buộc: 3 TC.

1. Thực tập tốt nghiệp (15341-3TC)

II. Tự chọn: 6/12 TC.

1. Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp (15342-6 TC)

2. Kinh tế học (15137-2 TC)

3. Kinh doanh vận tải biển (15310-2 TC)

4. Kinh doanh cảng biển (15210-2 TC)

 

Ghi chú: Chương trình đào tạo ngành Kinh tế Vận tải biển đang trong giai đoạn sửa đổi, một số học phần trong chương trình nêu trên có thể bị thay đổi. Nhà trường sẽ thông báo sau khi hoàn tất.