Skip to:

Kinh tế ngoại thương

    BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI                             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

                                 CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình: Kinh tế Ngoại thương (Economics of International Trade)

Trình độ đào tạo: Đại học.

Ngành đào tạo: Kinh tế Ngoại thương.

Loại hình đào tạo: Chính quy, tập trung

     (Ban hành kèm theo Quyết định số:    ngày    tháng    năm 200   của Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải )

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo  kỹ sư Kinh tế Ngoại thương có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Đào tạo Cử nhân Kinh tế ngoại thương có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị-xã hội, có năng lực chuyên môn về kinh tế ngoại thương, có khả năng phân tích, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề kinh doanh quốc tế trong các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Chương trình đào tạo chuyên ngành: Kinh tế ngoại thương (D402)

HỌC KỲ I (13 TC)

I. Bắt buộc: 13 TC.

1. Toán cao cấp (18120-4 TC)

2. Nguyên lý cơ bản 1 (19106-2 TC)

3. Kinh tế vi mô 1 (15151-3 TC)

4. Pháp luật kinh tế (15701-3 TC)

5. Kỹ thuật điền kinh & thể dục (27102-1 TC)

II. Tự chọn: 0 TC.

HỌC KỲ II (23 TC)

I. Bắt buộc: 17 TC.

1. Tin học văn phòng (17202-3 TC)

2. Xác suất thống kê (18121-2 TC)

3. Nguyên lý cơ bản 2 (19109-3 TC)

4. Tư tưởng Hồ Chí Minh (19201-2 TC)

5. QSC và chiến thuật, KT bắn súng AK (24301-3 TC)

6. Kinh tế vĩ mô (15103-3 TC)

II. Tự chọn: 6 TC

A. Tự chọn khoa học tự nhiên và xã hội: 5/10 TC.

1. Kinh tế công cộng (15109-3 TC)

2. Anh văn cơ bản 1 (25101-3 TC)

3. Môi trường & BV môi trường (26101-2 TC)

4. Kỹ năng mềm (29101-2 TC)

B. Tự chọn Giáo dục thể chất: 1/3 TC.

1. Kỹ thuật bóng chuyền (27201-1 TC)

2. Thể thao chuyên ngành HH (27103-1 TC)

3. Kỹ thuật bóng đá (27204-1TC)

HỌC KỲ III (17 TC)

I. Bắt buộc: 15 TC.

1. Anh văn cơ bản 2 (25102-3 TC)

2. Đường lối cách mạng của Đảng (19301-3 TC)

3. Kinh tế lượng (15206-2 TC)

4. Tài chính tiền tệ (15501-3 TC)

5. Nguyên lý kế toán (15508-3 TC)

6. Kỹ thuật bơi lội (27101-1 TC)

II. Tự chọn cơ sở nhóm ngành: 2/4 TC.

1. Tổng quan về kinh doanh (15613-2 TC)

2. Kinh tế phát triển (15108-2 TC)

HỌC KỲ IV (19 TC)

I. Bắt buộc: 16 TC.

1. Anh văn cơ bản 3 (25103-3 TC)

2. Đường lối quân sự của Đảng (24101-3 TC)

3. Công tác quốc phòng an ninh (24201-2 TC)

4. Nguyên lý thống kê (15208-3 TC)

5. Khoa học quản lý (15211-2 TC)

6. Quan hệ kinh tế thế giới (15606-3 TC)

II. Tự chọn: 3/6 TC

A. Tự chọn cơ sở ngành: 2/4 TC.

1. Thị trường chứng khoán (15503-2 TC)

2. Thuế vụ (15507-2 TC)

B. Tự chọn Giáo dục thể chất: 1/2 TC.

1. Kỹ thuật bóng rổ (27203-1 TC)

2. Kỹ thuật cầu lông (27202-1 TC)

HỌC KỲ V (16 TC)

I. Bắt buộc: 12 TC.

1. Tiếng Anh thương mại (25304-3 TC)

2. Kinh tế ngoại thương (15609- 4 TC)

3. Khoa học giao tiếp (15607-2 TC)

4. Quản lý chất lượng (15102-2 TC)

5. Thực tập cơ sở ngành (15641-1TC)

II. Tự chọn: 4/8 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành: 2/4 TC.

1. Quản trị chiến lược (15409-2 TC)

2. Địa lý vận tải (15308-2 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 2/4 TC.

2. Tín dụng và tài trợ thương mại quốc tế (15617-2 TC)

3. Kế toán doanh nghiệp (15509-2 TC)

 

HỌC KỲ VI (19 TC)

I. Bắt buộc: 16 TC.

1. Logistics và vận tải ĐPT (15305-3 TC)

2. Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương (15603-5 TC)

3. Bảo hiểm trong ngoại thương (15703-2 TC)

4.Nghiệp vụ hải quan (15610-2 TC)

5. Đầu tư nước ngoài (15605-4 TC)

II. Tự chọn: 3/6 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành: 3/6 TC.

1. Tổng quan logistics  (15613-3 TC)

2. Quản trị nhân lực (15202-3 TC)

 

HỌC KỲ VII (24 TC)

I. Bắt buộc: 16 TC.

1. Thanh toán quốc tế (15623-5 TC)

2. Giao nhận vận tải quốc tế (15608-4 TC)

3. Phân tích hoạt động kinh tế ngành KTN (15124-4 TC)

4. Luật thương mại (15702-3 TC)

5. Thực tập chuyên ngành (15642-2TC)

II. Tự chọn: 8/17 TC.

A. Tự chọn cơ sở chuyên ngành:2/5 TC.

1. Quản trị hành chính (15403-2 TC)

2. Marketing căn bản (15410-3 TC)

B. Tự chọn chuyên ngành: 6/12 TC.

1. Quản trị kho hàng (15407-3 TC)

2. Quản trị tài chính (15502 -3 TC)

3. Quản lý khai thác cảng (15201-3 TC)

4. Khai thác tàu (15303-3TC)

HỌC KỲ VIII (9 TC)

I. Bắt buộc: 3 TC.

1. Thực tập tốt nghiệp (15643-3TC)

II. Tự chọn: 6/12 TC.

1. Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp (15912-6 TC)

2. Kinh tế học (15137-2 TC)

3. Kế hoạch kinh doanh trong thương mại quốc tế (15620-2 TC)

4. Môi trường kinh doanh quốc tế (15621-2 TC)

 

Ghi chú: Chương trình đào tạo ngành Kinh tế Ngoại thương đang trong giai đoạn sửa đổi, một số học phần trong chương trình nêu trên có thể bị thay đổi. Nhà trường sẽ thông báo sau khi hoàn tất.